Từ vựng tiếng Trung
bǎo*lěi

Nghĩa tiếng Việt

Bảo lũy — pháo đài, thành trì kiên cố dùng phòng thủ; nghĩa bóng chỉ điểm vững chắc khó công phá.

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

12 nét

Bộ: (đất)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cả nghĩa đen (công trình phòng thủ quân sự) và nghĩa bóng (điểm vững chắc, trung tâm kháng cự); so với 城堡 (lâu đài) thiên về kiến trúc hơn.

Câu ví dụ

  • 士兵们守卫着堡垒不让敌人进入。Shìbīngmen shǒuwèizhe bǎolěi bù ràng dírén jìnrù. thanh 4

    Các chiến sĩ bảo vệ pháo đài, không cho địch xâm nhập.

  • 这座古老的堡垒已有几百年历史。Zhè zuò gǔlǎo de bǎolěi yǐ yǒu jǐ bǎi nián lìshǐ. thanh 4

    Pháo đài cổ này đã có lịch sử vài trăm năm.

  • 他们把工厂建成了一个牢不可破的堡垒。Tāmen bǎ gōngchǎng jiànchéngle yīgè láo bù kě pò de bǎolěi. thanh 1

    Họ biến nhà máy thành một bảo lũy không thể công phá.

  • 民主是抵御专制的最后一道堡垒。Mínzhǔ shì dǐyù zhuānzhì de zuìhòu yī dào bǎolěi. thanh 2

    Dân chủ là thành trì cuối cùng chống lại chuyên chế.

Kết hợp thường gặp

  • 攻打堡垒gōngdǎ bǎolěi thanh 1

    tấn công pháo đài

  • 坚固的堡垒jiāngù de bǎolěi thanh 1

    pháo đài kiên cố

  • 最后的堡垒zuìhòu de bǎolěi thanh 4

    thành trì cuối cùng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.