Từ vựng tiếng Trung
bǎo*lěi

Nghĩa tiếng Việt

pháo đài

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

12 nét

Bộ: (đất)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '堡' có bộ '土' chỉ ý nghĩa liên quan đến đất đai, và phần còn lại có thể liên tưởng đến một cấu trúc hoặc công trình.
  • Chữ '垒' cũng có bộ '土', kết hợp với phần còn lại tạo nên ý nghĩa về một công trình phòng thủ bằng đất.

Tổng thể, '堡垒' có nghĩa là một cấu trúc phòng thủ kiên cố, thường được xây dựng từ đất hoặc đá.

Từ ghép thông dụng

堡垒bǎolěi

pháo đài

城堡chéngbǎo

lâu đài

碉堡diāobǎo

lô cốt