Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
jìng*lǐ

Nghĩa tiếng Việt

chào

Âm Hán Việt

kính lễ

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh nhẹ)

12 nét

Bộ: (thần, lễ)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng độc lập như một khẩu lệnh hoặc làm động từ tự thân không mang tân ngữ trực tiếp

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kính lễ

Từng chữ

  • kínhtôn trọng, kính trọng
  • lễlễ nghi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhàn thanh 4shì thanh 4men thanh 5xiàng thanh 4huǎn thanh 3huǎn thanh 3shēng thanh 1 thanh 3de thanh 5guó thanh 2 thanh 2zhuāng thanh 1yán thanh 2jìng thanh 4lǐ. thanh 3

    Các chiến sĩ trang nghiêm chào lá quốc kỳ đang từ từ kéo lên.

  • kàn thanh 4dào thanh 4zhǎng thanh 3guān thanh 1zǒu thanh 3guò thanh 4lái, thanh 2shì thanh 4bīng thanh 1 thanh 4 thanh 4 thanh 4zhèng thanh 4jìng thanh 4lǐ. thanh 3

    Nhìn thấy cấp trên đi tới, binh sĩ lập tức đứng nghiêm chào.

  • xiǎo thanh 3xué thanh 2shēng thanh 1men thanh 5zài thanh 4xiào thanh 4mén thanh 2kǒu thanh 3xiàng thanh 4zhí thanh 2bān thanh 1lǎo thanh 3shī thanh 1jìng thanh 4 thanh 3wèn thanh 4hǎo. thanh 3

    Các em học sinh tiểu học chào và hỏi thăm giáo viên trực nhật ở cổng trường.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.