Từ vựng tiếng Trung
jìng*lǐ敬
礼
Nghĩa tiếng Việt
chào
2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
敬
Bộ: 攴 (đánh nhẹ)
12 nét
礼
Bộ: 礻 (thần, lễ)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '敬' gồm có bộ '攴' (đánh nhẹ) kết hợp với các thành phần khác chỉ sự kính trọng, tôn kính.
- Chữ '礼' có bộ '礻' (thần, lễ) và biểu thị ý nghĩa liên quan đến các nghi lễ, tôn giáo.
→ Từ '敬礼' có nghĩa là hành động thể hiện sự kính trọng hoặc chào hỏi trang trọng.
Từ ghép thông dụng
敬酒
mời rượu
尊敬
tôn kính
敬重
kính trọng