Từ vựng tiếng Trung
zūn*jìng

Nghĩa tiếng Việt

tôn trọng

2 chữ25 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tấc)

12 nét

Bộ: (đánh nhẹ)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: tôn trọng

Câu ví dụ

  • 这是尊敬Zhè shì 尊敬 thanh 4

    Đây là tôn trọng

  • 我喜欢尊敬Wǒ xǐhuān 尊敬 thanh 3

    Tôi thích 尊敬

  • 有尊敬Yǒu 尊敬 thanh 3

    Có 尊敬

  • 没有尊敬Méiyǒu 尊敬 thanh 2

    Không có 尊敬

Kết hợp thường gặp

  • 很尊敬很 尊敬 thanh 5

    很 尊敬

  • 非常尊敬非常 尊敬 thanh 5

    非常 尊敬

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.