Từ vựng tiếng Trung
yán*mì

Nghĩa tiếng Việt

chặt chẽ, kỹ càng, kín

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nét sổ)

7 nét

Bộ: (mái nhà)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

tính từ / adjective

Tính từ chỉ sự chặt chẽ, không có kẽ hở.

Câu ví dụ

  • 严密的检查Yánmì de jiānchá thanh 2
  • 保密严密Bǎozhì yánmì thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 严密监控 thanh 5
  • 严密组织 thanh 5
  • 严密防守 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.