Từ vựng tiếng Trung
dēng*lù

Nghĩa tiếng Việt

đổ bộ, đăng nhập

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gót chân)

12 nét

Bộ: (đống đất)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Nghĩa gốc quân sự (đổ bộ). Nghĩa IT (đăng nhập) thường dùng hơn.

Câu ví dụ

  • 部队登陆Bùduì dēnglù thanh 4

    Đội quân đổ bộ

  • 登陆网站dēnglù wǎngzhàn thanh 1

    Đăng nhập vào trang web

  • 成功登陆chénggōng dēnglù thanh 2

    Đổ bộ thành công / đăng nhập thành công

Kết hợp thường gặp

  • 登陆作战dēnglù zuòzhàn thanh 1

    tác chiến đổ bộ

  • 登陆账号dēnglù zhànghào thanh 1

    đăng nhập tài khoản

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.