Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
jì*dàn

Nghĩa tiếng Việt

không kiêng nể, làm bừa

Âm Hán Việt

tứ vô kị đạn

4 chữ36 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bút, cây viết)

13 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (tâm, trái tim)

7 nét

Bộ: (tâm, trái tim)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để miêu tả hành vi ngang ngược, không kiêng dè

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

tứ vô kị đạn

Từng chữ

  • tứcùng cực, phóng túng; phơi bày, bêu; bốn, 4 (như 四, dùng trong văn tự)
  • không có
  • kịghen ghét; ghét; đố kị; nghi kị; sợ; sợ hãi; sợ sệt; kiêng; nể; kiêng dè; kị; chừa; cai
  • đạnkinh sợ, run sợ

Tầng từ vựng

Thành ngữ

肆无忌惮 là thành ngữ, chỉ thái độ hoặc hành động không kiêng nể, làm bừa. Thường mang sắc thái tiêu cực, phê phán.

Câu ví dụ

  • 他肆无忌惮地批评Tā sìwújìdàn de pīpíng thanh 1

    Anh ấy phê bình một cách không kiêng nể

  • 肆无忌惮的行为sìwújìdàn de xíngwéi thanh 4

    Hành động không kiêng nể

  • 不要肆无忌惮Bùyào sìwújìdàn thanh 4

    Đừng làm bừa, đừng không kiêng nể

Kết hợp thường gặp

  • 肆无忌惮地sìwújìdàn de thanh 4

    một cách không kiêng nể

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.