Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Thành ngữ肆无忌惮 là thành ngữ, chỉ thái độ hoặc hành động không kiêng nể, làm bừa. Thường mang sắc thái tiêu cực, phê phán.
Câu ví dụ
- 他肆无忌惮地批评
Anh ấy phê bình một cách không kiêng nể
- 肆无忌惮的行为
Hành động không kiêng nể
- 不要肆无忌惮
Đừng làm bừa, đừng không kiêng nể
Kết hợp thường gặp
- 肆无忌惮地
một cách không kiêng nể
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.