Từ vựng tiếng Trung
mín*yòng

Nghĩa tiếng Việt

dân sự, dùng cho dân, phi quân sự

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (họ)

5 nét

Bộ: (dùng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho hạ tầng, công trình, sản phẩm dành cho dân chúng thay vì quân sự. Hán-Việt: 'dân dụng'.

Câu ví dụ

  • 民用机场Mínyòng jīchǎng thanh 2

    Sân bay dân sự

  • 民用建筑Mínyòng jiànzhù thanh 2

    Công trình dân sự

  • 民用工业Mínyòng gōngyè thanh 2

    Công nghiệp dân dụng

  • 民用品Mínyòngpǐn thanh 2

    Hàng dân dụng

  • 军转民用Jūn zhuǎn mínyòng thanh 1

    Chuyển từ quân sự sang dân dụng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.