Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho hạ tầng, công trình, sản phẩm dành cho dân chúng thay vì quân sự. Hán-Việt: 'dân dụng'.
Câu ví dụ
- 民用机场
Sân bay dân sự
- 民用建筑
Công trình dân sự
- 民用工业
Công nghiệp dân dụng
- 民用品
Hàng dân dụng
- 军转民用
Chuyển từ quân sự sang dân dụng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.