Từ vựng tiếng Trung
tū*pò

Nghĩa tiếng Việt

đột phá

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hang, lỗ)

10 nét

Bộ: (đá)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '突' gồm bộ '穴' (hang, lỗ) và phần còn lại chỉ âm thanh và ý nghĩa là đột ngột hoặc bất ngờ.
  • Chữ '破' gồm bộ '石' (đá) và phần còn lại chỉ âm thanh và ý nghĩa là phá vỡ.

Từ '突破' có nghĩa là đột phá, vượt qua rào cản hoặc giới hạn.

Từ ghép thông dụng

突破口tūpòkǒu

điểm đột phá

突破性tūpòxìng

tính đột phá

突破难关tūpò nánguān

vượt qua khó khăn