Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
dòng*yuán

Nghĩa tiếng Việt

huy động, phát động, kêu gọi

Âm Hán Việt

động viên

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức mạnh)

6 nét

Bộ: (miệng)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ người hoặc tập thể để kêu gọi tham gia một chiến dịch, hoạt động

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

động viên

Từng chữ

  • độngđộng đậy, cử động, hoạt động
  • viênngười, kẻ, gã

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'动员' kết hợp '动' (động) = vận động và '员' (viên) = thành viên, người. Nghĩa gốc là 'khiến mọi người cử động', nay chỉ việc kêu gọi, huy động người người tham gia vào hoạt động chung.

Câu ví dụ

  • 政府动员人民抗击疫情。Zhèngfǔ dòngyuán rénmín kàngjī yìqíng. thanh 4

    Chính phủ huy động nhân dân chống dịch.

  • 我们需要动员更多人参加。Wǒmen xūyào dòngyuán gèngduō rén cānjiā. thanh 3

    Chúng ta cần huy động thêm người tham gia.

  • 战争动员开始了。Zhànzhēng dòngyuán kāishǐ le. thanh 4

    Tổng động binh đã bắt đầu.

Kết hợp thường gặp

  • 动员令
  • 动员大会
  • 战争动员
  • 社会动员

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.