Từ vựng tiếng Trung
dà*duì

Nghĩa tiếng Việt

đội quân

2 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

3 nét

Bộ: (gò đất)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '大' là một chữ tượng hình, biểu thị một người dang rộng tay chân, thể hiện ý nghĩa của sự rộng lớn, to lớn.
  • '队' có bộ '阜' chỉ gò đất, kết hợp với chữ '人' để tạo thành chữ '队', biểu thị nhóm người tập hợp lại như trên một gò đất.

Kết hợp lại, '大队' có nghĩa là một đội ngũ lớn, một nhóm lớn người.

Từ ghép thông dụng

duìzhǎng

đội trưởng

duìrén

đội quân lớn

duì

đội ngũ lớn