Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng khi đấu tranh chống lại bất công, áp bức.
Câu ví dụ
- 为权利抗争
đấu tranh vì quyền lợi.
- 顽强抗争
đấu tranh kiên cường.
- 抗争到底
đấu tranh đến cùng.
- 不屈的抗争
cuộc đấu tranh không khuất
Kết hợp thường gặp
- 不屈抗争
đấu tranh không khuất
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.