Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
kàng*yì

Nghĩa tiếng Việt

phản đối; biểu tình

Âm Hán Việt

kháng nghị

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bộ: (lời nói)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ chỉ hành vi phản đối hoặc làm danh từ đứng sau động từ đưa ra

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kháng nghị

Từng chữ

  • khángvác; chống lại
  • nghịbàn bạc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: phản đối; biểu tình

Câu ví dụ

  • thanh 3duō thanh 1shì thanh 4mín thanh 2shàng thanh 4jiē thanh 1kàng thanh 4 thanh 4zhèng thanh 4 thanh 3de thanh 5xīn thanh 1zhèng thanh 4cè. thanh 4

    Nhiều người dân xuống đường phản đối chính sách mới của chính phủ.

  • yuán thanh 2gōng thanh 1men thanh 5 thanh 3xíng thanh 2 thanh 4gōng thanh 1lái thanh 2kàng thanh 4 thanh 4 thanh 1gōng thanh 1zī. thanh 1

    Các nhân viên tổ chức đình công để phản đối mức lương thấp.

  • miàn thanh 4duì thanh 4 thanh 4gōng thanh 1píng thanh 2de thanh 5dài thanh 4yù, thanh 4 thanh 1 thanh 2chū thanh 1le thanh 5kàng thanh 4yì. thanh 4

    Đối mặt với sự đối xử bất công, anh ấy đã đưa ra sự phản đối.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.