Nghĩa tiếng Việt
bàn bạc
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
议 (phồn thể 議) = 讠 (Ngôn, biểu nghĩa: lời nói) + 义 (Nghĩa, biểu âm); chữ hình thanh — bàn bạc bằng lời để tìm ra điều hợp nghĩa.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /yì/thảo luận
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: nghị
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nghị": dùng lời 讠 để bàn về nghĩa 义 — đó là nghị bàn; hội nghị, kiến nghị, nghị luận đều từ đây.
Gương Hán-Việt
Dùng trong 'hội nghị', 'kiến nghị', 'nghị luận', 'nghị viện', 'đề nghị'.
Mở khoá kiến thức
Biết 议 mở khoá hệ từ chính trị-bàn luận Hán-Việt: hội nghị, nghị viện, kiến nghị, đề nghị, nghị quyết.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 議 (giản thể 议) là chữ hình thanh: bộ 言 (giản hoá thành 讠) cho nghĩa liên quan đến lời nói, 義 (giản thể 义) cho âm. Nghĩa gốc 'bàn bạc, thảo luận để định nghĩa lý', mở rộng thành 'nghị luận, kiến nghị, hội nghị, đề nghị'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我们开个会议。
Chúng ta mở một cuộc họp.
- 他提出了一个建议。
Anh ấy đưa ra một đề nghị.
- 大家在讨论议题。
Mọi người đang thảo luận chủ đề.
- 这个议会很重要。
Nghị hội này rất quan trọng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.