Từ vựng tiếng Trung
bǎ*zi靶
子
Nghĩa tiếng Việt
mục tiêu
2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
靶
Bộ: 革 (da thuộc)
19 nét
子
Bộ: 子 (con)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 靶 bao gồm bộ 革 (da thuộc) và thêm phần 其 để tạo ra một ý nghĩa mới là mục tiêu.
- Chữ 子 mang nghĩa là con, thường dùng để chỉ một vật nhỏ hoặc con người.
→ 靶子 mang nghĩa là mục tiêu, thường dùng để chỉ cái bia nhắm bắn trong bắn cung hay bắn súng.
Từ ghép thông dụng
靶子
bia nhắm
靶心
tâm bia
射靶
bắn bia