Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaHay dùng trong bối cảnh ngoại giao và an ninh quốc tế; 核弹 (hạch đạn) chỉ riêng bom hạt nhân; 核武器 bao gồm tất cả loại vũ khí hạt nhân.
Câu ví dụ
- 核武器对人类构成巨大威胁。
Vũ khí hạt nhân là mối đe doạ lớn đối với nhân loại.
- 多国签署了核武器不扩散条约。
Nhiều quốc gia ký Hiệp ước không phổ biến vũ khí hạt nhân.
- 禁止核武器是国际社会的共同目标。
Cấm vũ khí hạt nhân là mục tiêu chung của cộng đồng quốc tế.
- 这个国家正在研发核武器。
Quốc gia này đang nghiên cứu phát triển vũ khí hạt nhân.
Kết hợp thường gặp
- 核武器扩散
phổ biến vũ khí hạt nhân
- 禁止核武器
cấm vũ khí hạt nhân
- 核武器威胁
mối đe doạ vũ khí hạt nhân
- 拥有核武器
sở hữu vũ khí hạt nhân
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.