Từ vựng tiếng Trung
huá*biàn

Nghĩa tiếng Việt

binh biến

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

10 nét

Bộ: (lại)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '哗' có bộ '口' chỉ âm thanh, tiếng động lớn.
  • Chữ '变' có bộ '又' thể hiện sự thay đổi hoặc biến hoá.

'哗变' mang ý nghĩa thay đổi ồn ào, nổi loạn.

Từ ghép thông dụng

哗然huárán

ồn ào, rùm beng

变化biànhuà

biến hoá, thay đổi

变革biàngé

cải cách, thay đổi lớn