Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
kāi
qiāng

Nghĩa tiếng Việt

bắn súng, nổ súng

Âm Hán Việt

khai thương

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hai tay, cùng nhau)

4 nét

Bộ: (gỗ, cây)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, khi muốn nói bắn vào ai đó phải dùng cấu trúc giới từ hướng về đối tượng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khai thương

Từng chữ

  • khaimở ra; nở (hoa); một phần chia; sôi (nước)
  • thươngcái thương (binh khí); khẩu súng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

开枪 (kāiqiāng) là động từ có nghĩa là 'bắn súng, nổ súng'. 开 (khai) mang nghĩa 'mở ra, khởi động', 枪 (thương) mang nghĩa 'súng'. Từ này dùng trong ngữ cảnh quân sự, cảnh sát, hoặc tự vệ để chỉ hành động bắn súng.

Câu ví dụ

  • 警察向天空开枪示警jǐngchá xiàng tiānkōng kāiqiāng shìjǐng thanh 3

    Cảnh sát bắn súng lên trời để cảnh báo

  • 不要随便开枪bùyào suíbiàn kāiqiāng thanh 4

    Đừng bắn súng bừa bãi

  • 他被迫开枪自卫tā bèipò kāiqiāng zìwèi thanh 1

    Anh ấy bị buộc phải nổ súng tự vệ

Kết hợp thường gặp

  • 开枪射击kāiqiāng shèjī thanh 1

    bắn súng

  • 被迫开枪bèipò kāiqiāng thanh 4

    bị buộc nổ súng

  • 鸣枪示警míngqiāng shìjǐng thanh 2

    bắn súng cảnh báo

  • lián thanh 2kāi thanh 1shù thanh 4qiāng thanh 1

    bắn nhiều phát liên tiếp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.