Từ vựng tiếng Trung
kāi*qiāng开
枪
Nghĩa tiếng Việt
bắn súng
2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
开
Bộ: 廾 (hai tay, cùng nhau)
4 nét
枪
Bộ: 木 (gỗ, cây)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '开' có bộ thủ 廾 chỉ hai tay cùng mở ra.
- Chữ '枪' có bộ thủ 木 chỉ vật liệu làm từ gỗ, kết hợp với chữ 倉 (kho chứa) tạo thành nghĩa là súng.
→ 开枪 có nghĩa là bắn súng.
Từ ghép thông dụng
开门
mở cửa
开花
nở hoa
机枪
súng máy