Từ vựng tiếng Trung
jué*zhú

Nghĩa tiếng Việt

tranh đấu

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (góc, sừng)

7 nét

Bộ: (đi chậm)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 角: Hình ảnh giống như một cái sừng của động vật, cũng có thể hiểu là một góc hay góc cạnh.
  • 逐: Bao gồm bộ 辶 (đi chậm) và bộ 予 (cho). Ý nghĩa liên quan đến việc di chuyển hoặc truy đuổi.

角逐: Liên quan đến việc cạnh tranh, đua tài một cách quyết liệt.

Từ ghép thông dụng

角度jiǎodù

góc độ

角色juésè

vai trò, nhân vật

竞争jìngzhēng

cạnh tranh