Từ vựng tiếng Trung
fǎn*jī

Nghĩa tiếng Việt

phản công

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại)

4 nét

Bộ: (tay)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 反: Ký tự phía trên giống như một phần của ký tự '又' (lại), biểu thị sự quay trở lại hoặc đối lập.
  • 击: Có bộ thủ '手' (tay) và phần bên trái giống hình cái búa, biểu thị hành động đánh hoặc tấn công.

反击 có nghĩa là tấn công ngược lại, phản công.

Từ ghép thông dụng

fǎn

phản công

fǎnduì

phản đối

gōng

công kích