Từ vựng tiếng Trung
kǒu*lìng

Nghĩa tiếng Việt

mệnh lệnh

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

3 nét

Bộ: (người)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 口 (miệng) đại diện cho việc truyền đạt, phát biểu.
  • 令 có chữ 人 (người) và bộ lệnh, biểu thị sự chỉ thị, ra lệnh.

口令 nghĩa là lệnh được truyền miệng, mật khẩu.

Từ ghép thông dụng

口令kǒulìng

mật khẩu

密码mìmǎ

mật mã

口音kǒuyīn

giọng nói