Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa口令 có thể chỉ mật khẩu (đăng nhập) hoặc mệnh lệnh hô to (quân đội, thể dục).
Câu ví dụ
- 输入口令
Nhập mật khẩu
- 喊口令
Hô mệnh lệnh
- 对口令
Đối mật khẩu
Kết hợp thường gặp
- 口令
mật khẩu
- 密码
mật mã
- 命令
lệnh
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.