Từ vựng tiếng Trung
kǒu*lìng

Nghĩa tiếng Việt

mật khẩu; mệnh lệnh bằng lời

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

3 nét

Bộ: (người)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

口令 có thể chỉ mật khẩu (đăng nhập) hoặc mệnh lệnh hô to (quân đội, thể dục).

Câu ví dụ

  • 输入口令Shūrù kǒulìng thanh 1

    Nhập mật khẩu

  • 喊口令Hǎn kǒulìng thanh 3

    Hô mệnh lệnh

  • 对口令Duì kǒulìng thanh 4

    Đối mật khẩu

Kết hợp thường gặp

  • 口令kǒulìng thanh 3

    mật khẩu

  • 密码mìmǎ thanh 4

    mật mã

  • 命令mìnglìng thanh 4

    lệnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.