Từ vựng tiếng Trung
kǒu*yīn

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 口音

2 chữ12 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这个口音很好。Zhège 口音 hěn hǎo. thanh 4

    口音 này rất tốt.

  • 我很喜欢口音。Wǒ hěn xǐhuān 口音. thanh 3

    Tôi rất thích 口音.

  • 你知道口音吗?Nǐ zhīdào 口音 ma? thanh 3

    Bạn biết 口音 không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.