Từ vựng tiếng Trung
chóu*rén

Nghĩa tiếng Việt

kẻ thù, người oán (thù nhân: oán + người)

2 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

4 nét

Bộ: (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'Thù-nhân' = người có oán -> kẻ thù. Trang trọng, mạnh hơn 'địch nhân'.

Câu ví dụ

  • 他们是仇人Tāmen shì chóurén thanh 1

    Họ là kẻ thù

  • 化敌为友,不做仇人huà dí wéi yǒu, bù zuò chóurén thanh 4

    Biến kẻ thù thành bạn, không làm kẻ thù

  • 不要把别人当成仇人Bùyào bǎ biérén dàng chéng chóurén thanh 4

    Đừng coi người khác là kẻ thù

Kết hợp thường gặp

  • jié thanh 2chóu thanh 2

    làm thù

  • bào thanh 4chóu thanh 2

    trả thù

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.