Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa'Thù-nhân' = người có oán -> kẻ thù. Trang trọng, mạnh hơn 'địch nhân'.
Câu ví dụ
- 他们是仇人
Họ là kẻ thù
- 化敌为友,不做仇人
Biến kẻ thù thành bạn, không làm kẻ thù
- 不要把别人当成仇人
Đừng coi người khác là kẻ thù
Kết hợp thường gặp
- 结仇
làm thù
- 报仇
trả thù
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.