Từ vựng tiếng Trung
bó*dòu

Nghĩa tiếng Việt

đấu tranh

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

14 nét

Bộ: (đấu)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '搏' có bộ '扌' nghĩa là tay, liên quan đến hành động bằng tay. Phần còn lại biểu thị sự mạnh mẽ, quyết liệt.
  • Chữ '斗' có nghĩa là đấu, biểu thị sự tranh đấu, cạnh tranh.

Chữ '搏斗' có nghĩa là sự tranh đấu, chiến đấu.

Từ ghép thông dụng

dòng

nhịp đập

đấm bốc

pīn

nỗ lực hết mình