Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
ǒu*rán

Nghĩa tiếng Việt

ngẫu nhiên

Âm Hán Việt

ngẫu nhiên

2 chữ23 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

ngẫu nhiên

Từng chữ

  • ngẫutình cờ; đôi, chẵn; tượng gỗ
  • nhiênđúng; thế, vậy; nhưng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: ngẫu nhiên

Câu ví dụ

  • thanh 3zài thanh 4 thanh 1 thanh 4ǒu thanh 3rán thanh 2de thanh 5 thanh 1huì thanh 4xià thanh 4jié thanh 2shí thanh 2le thanh 5zhè thanh 4wèi thanh 4zuò thanh 4jiā. thanh 1

    Tôi đã quen biết nhà văn này trong một cơ hội ngẫu nhiên.

  • zhè thanh 4 thanh 4chéng thanh 2gōng thanh 1jué thanh 2fēi thanh 1ǒu thanh 3rán, thanh 2ér thanh 2shì thanh 4 thanh 1 thanh 3 thanh 4de thanh 5jié thanh 2guǒ. thanh 3

    Thành công lần này tuyệt đối không phải ngẫu nhiên, mà là kết quả của sự nỗ lực của anh ấy.

  • thanh 1men thanh 5zài thanh 4jiē thanh 1shàng thanh 4ǒu thanh 3rán thanh 2xiāng thanh 1yù, thanh 4便biàn thanh 4liáo thanh 2 thanh 3le thanh 5wǎng thanh 3shì. thanh 4

    Họ ngẫu nhiên gặp nhau trên phố, thế là bắt đầu trò chuyện về những chuyện đã qua.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.