Từ vựng tiếng Trung
ǒu*rán

Nghĩa tiếng Việt

ngẫu nhiên

2 chữ23 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: ngẫu nhiên

Câu ví dụ

  • 这是偶然Zhè shì 偶然 thanh 4

    Đây là ngẫu nhiên

  • 我喜欢偶然Wǒ xǐhuān 偶然 thanh 3

    Tôi thích 偶然

  • 有偶然Yǒu 偶然 thanh 3

    Có 偶然

  • 没有偶然Méiyǒu 偶然 thanh 2

    Không có 偶然

Kết hợp thường gặp

  • 很偶然很 偶然 thanh 5

    很 偶然

  • 非常偶然非常 偶然 thanh 5

    非常 偶然

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.