Từ vựng tiếng Trung
shuǐ*lóng*tóu

Nghĩa tiếng Việt

vòi nước

3 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

4 nét

Bộ: (rồng)

5 nét

Bộ: (đầu, trang)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 水 (nước) là yếu tố chính, thường liên quan đến nước và chất lỏng.
  • 龙 (rồng) biểu tượng cho sức mạnh và điều huyền bí.
  • 头 (đầu) chỉ phần đầu của một vật thể, ở đây là đầu của một ống dẫn nước.

水龙头 có nghĩa là vòi nước, kết hợp ý nghĩa của nước và đầu của một hệ thống.

Từ ghép thông dụng

shuǐ

nước

lóng

rồng

tóu

đầu

水龙头shuǐlóngtóu

vòi nước