Từ vựng tiếng Trung
zé*rèn

Nghĩa tiếng Việt

Trách nhiệm, nghĩa vụ

2 chữ14 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

责任 là nghĩa vụ hoặc trách nhiệm phải làm gì đó. Trong giao tiếp, người ta thường说 '有责任' (có trách nhiệm) 或 '负责任' (chịu trách nhiệm). Lưu ý: 责任 还 có nghĩa 'trách nhiệm pháp lý' như 在法律上他要承担责任 (về pháp lý anh ấy phải chịu trách nhiệm).

Câu ví dụ

  • 每个人都有自己的责任。Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de zérèn. thanh 3
  • 他对这个错误负有责任。Tā duì zhège cuòwù fù yǒu zérèn. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 负责任fù zérèn thanh 4
  • 责任感zérèngǎn thanh 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.