Từ vựng tiếng Trung
gù*kè顾
客
Nghĩa tiếng Việt
khách hàng
2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
顾
Bộ: 页 (trang giấy)
10 nét
客
Bộ: 宀 (mái nhà)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '顾' có bộ '页' nghĩa là trang giấy, gợi ý đến việc suy nghĩ, cân nhắc kỹ lưỡng trước khi quyết định.
- Chữ '客' có bộ '宀' nghĩa là mái nhà, thể hiện ý nghĩa về người khách từ bên ngoài vào nhà.
→ Tổng thể, '顾客' có nghĩa là người đến để mua hàng hoặc sử dụng dịch vụ - khách hàng.
Từ ghép thông dụng
顾客
khách hàng
顾虑
lo ngại, lo lắng
游客
du khách