Từ vựng tiếng Trung
píng*héng

Nghĩa tiếng Việt

cân bằng

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: cân bằng

Câu ví dụ

  • 这是平衡Zhè shì 平衡 thanh 4

    Đây là cân bằng

  • 我喜欢平衡Wǒ xǐhuān 平衡 thanh 3

    Tôi thích 平衡

  • 有平衡Yǒu 平衡 thanh 3

    Có 平衡

  • 没有平衡Méiyǒu 平衡 thanh 2

    Không có 平衡

Kết hợp thường gặp

  • 很平衡很 平衡 thanh 5

    很 平衡

  • 非常平衡非常 平衡 thanh 5

    非常 平衡

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.