Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词Danh từ名词
píng*héng

Nghĩa tiếng Việt

cân bằng

Âm Hán Việt

bình hành, hoành

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ chỉ sự giữ cân bằng hoặc làm tính từ miêu tả trạng thái ổn định

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bình hành, hoành

Từng chữ

  • bìnhbằng; âm bằng
  • hành, hoànhcân; cái cân; cân đòn; cân treo; cân tay (cổ xưa); họ Hành; họ Hoành

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: cân bằng

Câu ví dụ

  • thanh 2 thanh 4xíng thanh 2chē thanh 1 thanh 1yào thanh 4bǎo thanh 3chí thanh 2shēn thanh 1 thanh 3píng thanh 2héng. thanh 2

    Đi xe đạp cần phải giữ thăng bằng cơ thể.

  • thanh 3men thanh 5yào thanh 4 thanh 3 thanh 4píng thanh 2héng thanh 2gōng thanh 1zuò thanh 4 thanh 2shēng thanh 1huó. thanh 2

    Chúng ta phải nỗ lực cân bằng giữa công việc và cuộc sống.

  • shēng thanh 1tài thanh 4píng thanh 2héng thanh 2duì thanh 4 thanh 4qiú thanh 2de thanh 5wèi thanh 4lái thanh 2zhì thanh 4guān thanh 1zhòng thanh 4yào. thanh 4

    Cân bằng sinh thái cực kỳ quan trọng đối với tương lai của Trái Đất.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.