Từ vựng tiếng Trung
shuǐ*píng水
平
Nghĩa tiếng Việt
mức độ, tiêu chuẩn
2 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
水
Bộ: 水 (nước)
4 nét
平
Bộ: 干 (khô)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 水: Hình ảnh của dòng nước chảy.
- 平: Hình ảnh của một mặt phẳng không có gợn sóng.
→ 水平: Mức độ hoặc trạng thái bằng phẳng, cân bằng như mặt nước.
Từ ghép thông dụng
水平
trình độ
水平线
đường chân trời
水平面
mặt phẳng ngang