Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
qū*bié

Nghĩa tiếng Việt

sự khác biệt, sự khác nhau; phân biệt, phân loại

Âm Hán Việt

khu biệt

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái hộp)

4 nét

Bộ: (dao)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Làm động từ thường mang tân ngữ phía sau, làm danh từ thường đi với các từ chỉ sự sở hữu hoặc so sánh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khu biệt

Từng chữ

  • khukhu vực, vùng
  • biệtchia tay, xa cách; khác biệt; quay, ngoảnh, chuyển; chia ra, phân ra; phân biệt; cài, gài, giắt, cặp, găm; đừng, chớ; hẳn là, chắc là

Tầng từ vựng

区别 có thể là danh từ (sự khác biệt) hoặc động từ (phân biệt). Là từ ghép Hán-Việt 'khu biệt' (khu vực khác biệt).

Câu ví dụ

  • 这两个词有什么区别?Zhè liǎng gè cí yǒu shé me qūbié? thanh 4
  • 你能区别它们吗?Nǐ néng qūbié tāmen ma? thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 没有区别méiyǒu qūbié thanh 2
  • 区别对待qūbié duìdài thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.