Từ vựng tiếng Trung
qū*bié

Nghĩa tiếng Việt

phân biệt; sự khác biệt

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái hộp)

4 nét

Bộ: (dao)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '区' có bộ '匚' nghĩa là cái hộp, thể hiện sự phân chia, khu vực.
  • Chữ '别' có bộ '刂' biểu thị hành động cắt, phân biệt, khác nhau.

Sự khác biệt, phân biệt

Từ ghép thông dụng

区别qūbié

phân biệt, khác biệt

地区dìqū

khu vực

特别tèbié

đặc biệt