Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bēng*kuì

Nghĩa tiếng Việt

sụp đổ hoàn toàn, tan vỡ (hệ thống, tinh thần, thể chế); vỡ vụn không thể cứu vãn

Âm Hán Việt

băng hội

2 chữ24 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (núi)

11 nét

Bộ: (nước)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ biểu thị sự sụp đổ hoàn toàn của hệ thống, nền kinh tế hoặc tinh thần con người

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

băng hội

Từng chữ

  • băngnúi lở; đổ, vỡ, gãy; vua chết
  • hộivỡ ngang; tan lở; thua trận; bỏ chạy tán loạn; dân bỏ người cai trị trốn đi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

崩溃 dùng cho hệ thống, tinh thần, kinh tế, thể chế. Trong khẩu ngữ hiện đại, người trẻ hay dùng 我崩溃了 (tôi suy sụp rồi) để diễn tả cảm giác áp lực quá mức, gần như tiếng lóng.

Câu ví dụ

  • 系统突然崩溃,所有数据都丢失了。Xìtǒng tūrán bēngkuì, suǒyǒu shùjù dōu diūshī le. thanh 4

    Hệ thống đột ngột sập, tất cả dữ liệu đều bị mất.

  • 长期的压力让他的精神几乎崩溃。Chángqī de yālì ràng tā de jīngshén jīhū bēngkuì. thanh 2

    Áp lực kéo dài khiến tinh thần anh ấy gần như sụp đổ.

  • 经济崩溃给无数家庭带来了灾难。Jīngjì bēngkuì gěi wúshù jiātíng dài lái le zāinán. thanh 1

    Sự sụp đổ kinh tế đã mang đến thảm hoạ cho vô số gia đình.

  • 得知消息后,她整个人都崩溃了。Dézhī xiāoxi hòu, tā zhěnggè rén dōu bēngkuì le. thanh 2

    Sau khi biết tin, cô ấy hoàn toàn suy sụp.

Kết hợp thường gặp

  • 系统崩溃xìtǒng bēngkuì thanh 4

    hệ thống sụp đổ/sập

  • 精神崩溃jīngshén bēngkuì thanh 1

    tinh thần suy sụp

  • 经济崩溃jīngjì bēngkuì thanh 1

    kinh tế sụp đổ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.