Từ vựng tiếng Trung
suǒ*wèi所
谓
Nghĩa tiếng Việt
cái gọi là
2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
所
Bộ: 戶 (cửa)
8 nét
谓
Bộ: 言 (lời nói)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- '所' gồm bộ '戶' (cửa) và '斤' (cân), thường chỉ nơi hoặc vị trí.
- '谓' gồm bộ '言' (lời nói) và '胃' (dạ dày), chỉ việc nói hoặc giải thích.
→ ‘所谓’ có nghĩa là 'cái gọi là' hoặc 'được gọi là', chỉ việc định nghĩa hoặc đặt tên cho cái gì.
Từ ghép thông dụng
所谓
cái gọi là
场所
địa điểm, nơi chốn
所谓的
được gọi là