Từ vựng tiếng Trung
suǒ*wèi

Nghĩa tiếng Việt

cái gọi là

2 chữ19 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: cái gọi là

Câu ví dụ

  • 这是所谓Zhè shì 所谓 thanh 4

    Đây là cái gọi là

  • 我喜欢所谓Wǒ xǐhuān 所谓 thanh 3

    Tôi thích 所谓

  • 有所谓Yǒu 所谓 thanh 3

    Có 所谓

  • 没有所谓Méiyǒu 所谓 thanh 2

    Không có 所谓

Kết hợp thường gặp

  • 很所谓很 所谓 thanh 5

    很 所谓

  • 非常所谓非常 所谓 thanh 5

    非常 所谓

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.