Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
suǒ*wèi

Nghĩa tiếng Việt

cái gọi là

Âm Hán Việt

sở vị

2 chữ19 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng ngay trước danh từ hoặc cụm danh từ để định nghĩa hoặc mỉa mai

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

sở vị

Từng chữ

  • sởnơi, chỗ; viện, sở, đồn
  • vịnói; gọi là

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: cái gọi là

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4jiù thanh 4shì thanh 4 thanh 1suǒ thanh 3wèi thanh 4de thanh 5wán thanh 2měi thanh 3 thanh 4huà. thanh 4

    Đây chính là cái gọi là kế hoạch hoàn hảo của anh ta.

  • suǒ thanh 3wèi thanh 4chéng thanh 2gōng thanh 1jiù thanh 4shì thanh 4jiān thanh 1chí thanh 2dào thanh 4zuì thanh 4hòu. thanh 4

    Cái gọi là thành công chính là kiên trì đến cùng.

  • thanh 2yào thanh 4máng thanh 2 thanh 4xiāng thanh 1xìn thanh 4suǒ thanh 3wèi thanh 4de thanh 5zhuān thanh 1jiā. thanh 1

    Đừng mù quáng tin vào cái gọi là chuyên gia.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.