Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaLiteral: khớp xương (gối, khuỷu). Metaphor: quan hệ, mối liên hệ (打通关节).
Câu ví dụ
- 膝关节
Khớp gối
- 关节疼痛
Đau khớp
- 打通关节
Thủng thắt quan hệ (thông quan)
- 肘关节
Khớp khuỷu
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.