Từ vựng tiếng Trung
xū*róng

Nghĩa tiếng Việt

hư vinh

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hổ)

11 nét

Bộ: (cỏ)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 虚 (hư) có bộ '虍' chỉ sự nguy hiểm, kết hợp với các nét khác chỉ sự hư không, không thực tế.
  • 荣 (vinh) có bộ '艹' chỉ thực vật, kết hợp với phần dưới chỉ sự thịnh vượng, phát triển.

虚荣 (hư vinh) mang ý nghĩa sự vinh quang không thực, chỉ là bề ngoài.

Từ ghép thông dụng

虚荣心xūróngxīn

lòng hư vinh

虚荣的生活xūróng de shēnghuó

cuộc sống hư vinh

追求虚荣zhuīqiú xūróng

theo đuổi hư vinh