Từ vựng tiếng Trung
zhuāng*xiū

Nghĩa tiếng Việt

cải tạo

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (quần áo)

12 nét

Bộ: (người)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '装' có bộ '衣' chỉ quần áo, thường liên quan đến trang phục, trang trí.
  • Chữ '修' có bộ '人' chỉ người, thường liên quan đến hành động sửa chữa, tu bổ.

装修 nghĩa là sửa sang, trang trí lại ngôi nhà hay công trình, kết hợp giữa việc trang trí (装) và sửa chữa, cải tạo (修).

Từ ghép thông dụng

装修zhuāngxiū

trang trí, sửa sang

装饰zhuāngshì

trang trí

修理xiūlǐ

sửa chữa