Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
bēi*guān悲

Nghĩa tiếng Việt

bi quan

Âm Hán Việt

bi quan

2 chữ18 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ trong câu, có thể kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như rất, cực kỳ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bi quan

Từng chữ

  • 悲bibuồn; thương cảm
  • 观quanxem, quan sát

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: bi quan

Câu ví dụ

  • 面miàn thanh 4对duì thanh 4困kùn thanh 4难nan, thanh 5,我wǒ thanh 3们men thanh 5不bù thanh 4能néng thanh 2抱bào thanh 4有yǒu thanh 3悲bēi thanh 1观guān thanh 1的de thanh 5态tài thanh 4度du. thanh 5。

    Đối mặt với khó khăn, chúng ta không được có thái độ bi quan.

  • 医yī thanh 1生shēng thanh 1对duì thanh 4这zhè thanh 4位wèi thanh 4病bìng thanh 4人rén thanh 2的de thanh 5病bìng thanh 4情qíng thanh 2持chí thanh 2悲bēi thanh 1观guān thanh 1态tài thanh 4度du. thanh 5。

    Bác sĩ có thái độ bi quan đối với tình trạng bệnh của bệnh nhân này.

  • 他tā thanh 1性xìng thanh 4格gé thanh 2内nèi thanh 4向xiàng, thanh 4,看kàn thanh 4问wèn thanh 4题tí thanh 2总zǒng thanh 3是shì thanh 4比bǐ thanh 3较jiào thanh 4悲bēi thanh 1观guān. thanh 1。

    Tính cách anh ấy hướng nội, nhìn nhận vấn đề luôn khá bi quan.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.