Từ vựng tiếng Trung
bēi*guān

Nghĩa tiếng Việt

bi quan

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim)

12 nét

Bộ: (thấy)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: bi quan

Câu ví dụ

  • 这是悲观Zhè shì 悲观 thanh 4

    Đây là bi quan

  • 我喜欢悲观Wǒ xǐhuān 悲观 thanh 3

    Tôi thích 悲观

  • 有悲观Yǒu 悲观 thanh 3

    Có 悲观

  • 没有悲观Méiyǒu 悲观 thanh 2

    Không có 悲观

Kết hợp thường gặp

  • 很悲观很 悲观 thanh 5

    很 悲观

  • 非常悲观非常 悲观 thanh 5

    非常 悲观

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.