Từ vựng tiếng Trung
bēi*guān

Nghĩa tiếng Việt

bi quan

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim)

12 nét

Bộ: (thấy)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '悲' gồm bộ '心' (trái tim) và phần '非' (không phải, khác biệt)
  • Chữ '观' kết hợp bộ '见' (nhìn thấy) với phần '又' (lại, nữa)

Kết hợp lại, '悲观' có nghĩa là nhìn nhận sự việc một cách tiêu cực, không tích cực.

Từ ghép thông dụng

bēishāng

buồn đau

bēi

bi kịch

guānzhòng

khán giả