Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
bēi*guān

Nghĩa tiếng Việt

bi quan

Âm Hán Việt

bi quan

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim)

12 nét

Bộ: (thấy)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ trong câu, có thể kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như rất, cực kỳ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bi quan

Từng chữ

  • bibuồn; thương cảm
  • quanxem, quan sát

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: bi quan

Câu ví dụ

  • miàn thanh 4duì thanh 4kùn thanh 4nan, thanh 5 thanh 3men thanh 5 thanh 4néng thanh 2bào thanh 4yǒu thanh 3bēi thanh 1guān thanh 1de thanh 5tài thanh 4du. thanh 5

    Đối mặt với khó khăn, chúng ta không được có thái độ bi quan.

  • thanh 1shēng thanh 1duì thanh 4zhè thanh 4wèi thanh 4bìng thanh 4rén thanh 2de thanh 5bìng thanh 4qíng thanh 2chí thanh 2bēi thanh 1guān thanh 1tài thanh 4du. thanh 5

    Bác sĩ có thái độ bi quan đối với tình trạng bệnh của bệnh nhân này.

  • thanh 1xìng thanh 4 thanh 2nèi thanh 4xiàng, thanh 4kàn thanh 4wèn thanh 4 thanh 2zǒng thanh 3shì thanh 4 thanh 3jiào thanh 4bēi thanh 1guān. thanh 1

    Tính cách anh ấy hướng nội, nhìn nhận vấn đề luôn khá bi quan.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.