Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
huǐ*miè

Nghĩa tiếng Việt

hủy diệt

Âm Hán Việt

huỷ diệt

2 chữ18 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ là thế giới, nhân loại hoặc chứng cứ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

huỷ diệt

Từng chữ

  • huỷhuỷ hoại, nát; chê, diễu, mỉa mai
  • diệtgiết; dập tắt (lửa)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhàn thanh 4zhēng thanh 1huǐ thanh 3miè thanh 4le thanh 5 thanh 2shù thanh 4rén thanh 2de thanh 5jiā thanh 1yuán. thanh 2

    Chiến tranh đã hủy diệt nhà cửa của biết bao nhiêu người.

  • zhè thanh 4chǎng thanh 3sēn thanh 1lín thanh 2 thanh 4huǒ thanh 3huǐ thanh 3miè thanh 4le thanh 5zhěng thanh 3piàn thanh 4shēng thanh 1tài thanh 4 thanh 4tǒng. thanh 3

    Vụ cháy rừng lớn này đã hủy diệt toàn bộ hệ sinh thái.

  • tān thanh 1lán thanh 2zuì thanh 4zhōng thanh 1huì thanh 4huǐ thanh 3miè thanh 4rén thanh 2lèi thanh 4de thanh 5wèi thanh 4lái. thanh 2

    Sự tham lam cuối cùng sẽ hủy diệt tương lai của nhân loại.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.