Từ vựng tiếng Trung
nán*dé

Nghĩa tiếng Việt

hiếm có, khó có được, quý giá

2 chữ27 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'难得' kết hợp '难' (nan) = khó và '得' (đắc) = được, đạt được. Nghĩa đen là 'khó đạt được', dùng để chỉ những thứ hiếm gặp, giá trị. Có thể dùng để khen ngợi (quý vì ai đó làm điều gì đó tốt).

Câu ví dụ

  • 这是难得的机会。Zhè shì nándé de jīhuì. thanh 4

    Đây là cơ hội hiếm có.

  • 我们难得见面一次。Wǒmen nándé jiànmiàn yīcì. thanh 3

    Chúng tôi hiếm khi gặp nhau một lần.

  • 难得她这么细心。Nándé tā zhème xìxīn. thanh 2

    Quý vì chị ấy tỉ mỉ như vậy.

Kết hợp thường gặp

  • 难得的机会 thanh 5
  • 难得一见 thanh 5
  • 难得的好天气 thanh 5
  • 人难得 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.