Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
nán*dé难

Nghĩa tiếng Việt

hiếm có, khó có được, quý giá

Âm Hán Việt

nan đắc

2 chữ27 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ đứng trước động từ để nhấn mạnh tính chất quý giá, hiếm gặp của sự việc

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

nan đắc

Từng chữ

  • 难nankhó khăn
  • 得đắcđược; trúng, đúng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'难得' kết hợp '难' (nan) = khó và '得' (đắc) = được, đạt được. Nghĩa đen là 'khó đạt được', dùng để chỉ những thứ hiếm gặp, giá trị. Có thể dùng để khen ngợi (quý vì ai đó làm điều gì đó tốt).

Câu ví dụ

  • 这是难得的机会。Zhè shì nándé de jīhuì. thanh 4

    Đây là cơ hội hiếm có.

  • 我们难得见面一次。Wǒmen nándé jiànmiàn yīcì. thanh 3

    Chúng tôi hiếm khi gặp nhau một lần.

  • 难得她这么细心。Nándé tā zhème xìxīn. thanh 2

    Quý vì chị ấy tỉ mỉ như vậy.

Kết hợp thường gặp

  • 难得的机会
  • 难得一见
  • 难得的好天气
  • 人难得

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.