Chủ đề · Boya Cận trung cấp 1 (加速篇Ⅰ)
Bốn kiểu bạn bè (朋友四型)
28 từ vựng · 28 có audio
Tiến độ học0/28 · 0%
积极jī*jítích cực承认chéng*rènthừa nhận话题huà*tíchủ đề难得nán*déhiếm命mìngsố phận绝对jué*duìtuyệt đối符合fú*héphù hợp荣誉róng*yùvinh dự喜出望外xǐ chū wàng wàivui mừng khôn xiết境界jìng*jiètrạng thái, lĩnh vực高尚gāo*shàngcao quý模范mó fànmẫu mực缺乏quē*fáthiếu幽默yōu*mòhài hước活泼huó*pōsôi nổi趣味qù*wèisở thích窄zhǎihẹp灵通líng*tōngthông thạo操心cāo*xīnlo lắng气氛qì*fēnkhông khí空洞kōng*dòngtrống rỗng充实chōng*shíphong phú恰恰qià*qiàchính xác荒岛huāng*dǎođảo hoang不尽然bù jìn*ránkhông hẳn là vậy, chưa chắc đã vậy少之又少shǎo*zhī*yòu*shǎocực kỳ ít, hiếm hoi滚雪球gǔn*xuě*qiúlăn cầu tuyết (ý nói sự việc ngày càng lớn, tích tụ dần)管guǎnống; quản lí, trông coi; mặc kệ, cho dù; kiểm soát; phụ trách