Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
fàn

Nghĩa tiếng Việt

Mẫu mực, gương mẫu, tấm gương; người hoặc việc làm tốt để người khác noi theo

Âm Hán Việt

mô phạm

2 chữ29 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gỗ)

14 nét

Bộ: (cỏ)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ người hoặc hành vi gương mẫu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

mô phạm

Từng chữ

  • cái khuôn bằng gỗ; mô phỏng; gương mẫu; mơ hồ, mập mờ
  • phạmphép tắc, khuôn mẫu

Tầng từ vựng

模范 (mófàn) nghĩa là mẫu mực, gương tốt để noi theo. Ghép từ 模 (khuôn mẫu, mô hình) + 范 (khuôn khổ, phép tắc). Nhớ: có 'khuôn' (模) và 'khổ' (范) thì thành mẫu mực.

Câu ví dụ

  • 他是我们班的模范生。Tā shì wǒmen bān de mófànshēng. thanh 1
  • 我们要向劳动模范学习。Wǒmen yào xiàng láodòng mófàn xuéxí. thanh 3
  • 这家工厂被评为模范工厂。Zhè jiā gōngchǎng bèi píngwéi mófàn gōngchǎng. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 模范生
  • 劳动模范
  • 模范丈夫
  • 模范作用

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.