Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từ / tính từ模范 (mófàn) nghĩa là mẫu mực, gương tốt để noi theo. Ghép từ 模 (khuôn mẫu, mô hình) + 范 (khuôn khổ, phép tắc). Nhớ: có 'khuôn' (模) và 'khổ' (范) thì thành mẫu mực.
Câu ví dụ
- 他是我们班的模范生。
- 我们要向劳动模范学习。
- 这家工厂被评为模范工厂。
Kết hợp thường gặp
- 模范生
- 劳动模范
- 模范丈夫
- 模范作用
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.