Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
jī*jí

Nghĩa tiếng Việt

tích cực, chủ động; hăng hái

Âm Hán Việt

tích cực

2 chữ17 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ và cần thêm trợ từ 地 khi bổ nghĩa cho hành động

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tích cực

Từng chữ

  • tíchchứa chất, tích, dồn lại; tích (kết quả phép nhân)
  • cựcgiá gỗ chở đồ trên lưng lừa; hòm đựng sách

Tầng từ vựng

Jī jí dùng cho thái độ chủ động, hăng hái, hướng tới giải pháp. Phản nghĩa với tiêu cực. Rất phổ biến trong văn viết.

Câu ví dụ

    Bình luận từ cộng đồng

    Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

    Đang tải…

    Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.