Từ vựng tiếng Trung
jī*jí积
极
Nghĩa tiếng Việt
tích cực
2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
积
Bộ: 禾 (lúa)
10 nét
极
Bộ: 木 (cây)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '积' có bộ '禾' (lúa), ám chỉ sự tích lũy như hạt lúa.
- Chữ '极' có bộ '木' (cây), thể hiện sự cực điểm hay tối đa như cây mọc tới cực đại.
→ Từ '积极' nghĩa là tích cực, chỉ sự nỗ lực và chủ động trong hành động.
Từ ghép thông dụng
积极分子
phần tử tích cực
积极参与
tham gia tích cực
积极态度
thái độ tích cực