Từ vựng tiếng Trung
qù*wèi

Nghĩa tiếng Việt

sở thích

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chạy)

15 nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '趣' có bộ '走' chỉ sự di chuyển, hàm ý đi đến một nơi có điều thú vị.
  • '味' có bộ '口', liên quan đến việc nếm, cảm nhận.

'趣味' mô tả sự thú vị và cảm giác thích thú khi trải nghiệm điều gì đó.

Từ ghép thông dụng

兴趣xìngqù

hứng thú

趣事qùshì

chuyện thú vị

趣味性qùwèi xìng

tính thú vị