Từ vựng tiếng Trung
fú*hé

Nghĩa tiếng Việt

phù hợp, đúng với

2 chữ17 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

Động từ chỉ sự tương thích, thỏa mãn điều kiện nào đó. Phổ biến trong bối cảnh công việc, học tập.

Câu ví dụ

  • 这个计划符合我们的要求。 thanh 5
  • 他的表现符合预期。 thanh 5

Kết hợp thường gặp

  • 符合要求 thanh 5
  • 符合标准 thanh 5
  • 符合实际 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.