Từ vựng tiếng Trung
qià*qià恰
恰
Nghĩa tiếng Việt
chính xác
2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
恰
Bộ: 心 (trái tim, tâm)
9 nét
恰
Bộ: 心 (trái tim, tâm)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '恰' có bộ '心' chỉ ý nghĩa liên quan đến tâm trạng, cảm xúc.
- Phần còn lại của chữ '恰' gợi ý về sự phù hợp, chính xác trong cảm xúc hay tình huống.
→ Chữ '恰' mang ý nghĩa về sự phù hợp, đúng lúc trong cảm xúc.
Từ ghép thông dụng
恰好
vừa đúng, vừa khéo
恰当
thích hợp, đúng đắn
恰似
giống như, tựa như