Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
qià*hǎo恰

Nghĩa tiếng Việt

vừa đúng

Âm Hán Việt

kháp hảo

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (trái tim)

9 nét

Bộ: 女 (nữ, con gái)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường đứng trước động từ hoặc tính từ để làm trạng ngữ chỉ sự trùng hợp ngẫu nhiên

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

kháp hảo

Từng chữ

  • 恰khápvừa vặn, thích đáng
  • 好hảotốt, hay, đẹp; sung sướng; được

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ vừa đúng.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3出chū thanh 1门mén thanh 2的de thanh 5时shí thanh 2候hou, thanh 5,恰qià thanh 4好hǎo thanh 3碰pèng thanh 4到dào thanh 4了le thanh 5多duō thanh 1年nián thanh 2未wèi thanh 4见jiàn thanh 4的de thanh 5老lǎo thanh 3友yǒu. thanh 3。

    Lúc tôi ra khỏi cửa, vừa vặn gặp lại người bạn cũ đã nhiều năm không gặp.

  • 这zhè thanh 4件jiàn thanh 4衣yī thanh 1服fu thanh 5的de thanh 5外wài thanh 4套tào thanh 4大dà thanh 4小xiǎo thanh 3恰qià thanh 4好hǎo thanh 3适shì thanh 4合hé thanh 2我wǒ thanh 3的de thanh 5身shēn thanh 1材cái. thanh 2。

    Kích thước chiếc áo khoác này vừa vặn phù hợp với vóc dáng của tôi.

  • 两liǎng thanh 3个gè thanh 4人rén thanh 2的de thanh 5想xiǎng thanh 3法fǎ thanh 3恰qià thanh 4好hǎo thanh 3一yī thanh 1致zhì, thanh 4,合hé thanh 2作zuò thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2顺shùn thanh 4利lì. thanh 4。

    Suy nghĩ của hai người vừa vặn trùng khớp, sự hợp tác diễn ra rất thuận lợi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.