Từ vựng tiếng Trung
qià*hǎo

Nghĩa tiếng Việt

vừa đúng

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim)

9 nét

Bộ: (nữ, con gái)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '恰' có bộ '心' (trái tim) ở dưới, thể hiện trạng thái tâm lý hay cảm giác vừa vặn.
  • Chữ '好' kết hợp bộ '女' (con gái) và '子' (con trai), ngụ ý sự tốt đẹp, hài hòa.

Cụm từ '恰好' mang ý nghĩa đúng lúc, vừa đủ, thể hiện sự hài hòa và chính xác.

Từ ghép thông dụng

qiàhǎo

vừa đúng, vừa khéo

qiàfèn

vừa phải, vừa khéo

qiàdàng

thích hợp, phù hợp