Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từĐộng từ kết quả (承 = tiếp nhận,认 = nhận). Chỉ việc đồng ý hoặc công nhận một sự việc là đúng hoặc có thật. Đối tượng thường là sự việc, hành vi hoặc lỗi lầm (承认错误 - thừa nhận sai lầm). Có thể thêm trạng thái程度 như 公开承认 (thừa nhận công khai), 勉强承认 (thừa nhận miễn cưỡng).
Câu ví dụ
- 他承认自己错了。
Anh ấy thừa nhận mình sai rồi.
- 大家都承认他的努力。
Mọi người đều công nhận sự nỗ lực của anh ấy.
Kết hợp thường gặp
- 承认错误
thừa nhận sai lầm
- 公开承认
công khai thừa nhận
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.