Từ vựng tiếng Trung
chéng*rèn

Nghĩa tiếng Việt

thừa nhận, công nhận

2 chữ15 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

Động từ kết quả (承 = tiếp nhận,认 = nhận). Chỉ việc đồng ý hoặc công nhận một sự việc là đúng hoặc có thật. Đối tượng thường là sự việc, hành vi hoặc lỗi lầm (承认错误 - thừa nhận sai lầm). Có thể thêm trạng thái程度 như 公开承认 (thừa nhận công khai), 勉强承认 (thừa nhận miễn cưỡng).

Câu ví dụ

  • 他承认自己错了。Tā chéngrèn zìjǐ cuò le. thanh 1

    Anh ấy thừa nhận mình sai rồi.

  • 大家都承认他的努力。Dàjiā dōu chéngrèn tā de nǔlì. thanh 4

    Mọi người đều công nhận sự nỗ lực của anh ấy.

Kết hợp thường gặp

  • 承认错误chéngrèn cuòwù thanh 2

    thừa nhận sai lầm

  • 公开承认gōngkāi chéngrèn thanh 1

    công khai thừa nhận

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.