Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
gǔn*xuě*qiú

Nghĩa tiếng Việt

lăn cầu tuyết (ý nói sự việc ngày càng lớn, tích tụ dần)

Âm Hán Việt

cổn tuyết cầu

3 chữ35 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

13 nét

Bộ: (mưa)

11 nét

Bộ: (viên ngọc, đá quý; đẹp)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng làm động từ hoặc định ngữ để mô tả phương thức phát triển, tích lũy ngày càng nhanh

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cổn tuyết cầu

Từng chữ

  • cổncuộn, lăn
  • tuyếttuyết
  • cầuquả cầu, quả bóng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 问题会像滚雪球一样越来越大。Wèntí huì xiàng gǔnxuěqiú yīyàng yuè lái yuè dà. thanh 4
  • 他的财富像滚雪球一样增长。Tā de cáifù xiàng gǔnxuěqiú yīyàng zēngzhǎng. thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.