Từ vựng tiếng Trung
quán*qiú

Nghĩa tiếng Việt

toàn cầu; cả thế giới

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vào)

6 nét

Bộ: (ngọc)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '全' có bộ '入' (vào) chỉ ý nghĩa bao trùm, tất cả.
  • Chữ '球' có bộ '玉' (ngọc) kết hợp với phần còn lại tạo hình ảnh của một quả cầu.

Kết hợp lại, '全球' có nghĩa là toàn cầu, chỉ sự bao trùm khắp thế giới.

Từ ghép thông dụng

全球化quánqiú huà

toàn cầu hóa

全球暖化quánqiú nuǎnhuà

hiện tượng nóng lên toàn cầu

全球经济quánqiú jīngjì

kinh tế toàn cầu