Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từ全球 强调 bao quát toàn bộ cầu. 常与 化 (hóa - hóa), 性 (tính) 连用: 全球化 (toàn cầu hóa), 全球性 (mang tính toàn cầu). 全球范围 (trong phạm vi toàn cầu).
Câu ví dụ
- 这是一个全球性的问题。
- 这家公司在全球有很多分公司。
Kết hợp thường gặp
- 全球变暖
- 全球化
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.