Từ vựng tiếng Trung
gǔn*dòng

Nghĩa tiếng Việt

lăn

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

13 nét

Bộ: (sức mạnh)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 滚 có bộ thủy 氵, biểu thị liên quan đến nước, kết hợp với phần cửu 九, có thể gợi ý về sự di chuyển hay dòng chảy.
  • Chữ 动 bao gồm bộ lực 力, biểu thị sức mạnh hoặc động lực, cùng với bộ trọng 重, gợi ý sự chuyển động mạnh mẽ hoặc nặng nề.

Hai chữ kết hợp lại mang ý nghĩa về sự chuyển động lăn tròn, thường dùng để chỉ việc lăn hoặc di chuyển liên tục.

Từ ghép thông dụng

gǔndòng

lăn tròn, cuộn

gǔnxuěqiú

hiệu ứng quả cầu tuyết

gǔntàng

nóng bỏng, sôi sục