Chủ đề · New HSK 5
Đặc điểm
40 từ vựng · 40 có audio
Tiến độ học0/40 · 0%
硬yìngtốt不得了bù*dé*liǎocực kỳ, khủng khiếp不良bù*liángxấu薄弱bó*ruòyếu特性tè*xìngđặc tính吃力chī*lìvất vả暂时zàn*shítạm thời单一dān*yīđơn nhất对立duì*lìđối lập对应duì*yìngtương ứng充足chōng*zúđầy đủ珍贵zhēn*guìcó giá trị, quý giá模糊mó*humơ hồ过度guò*dùquá mức十足shí*zúhoàn chỉnh一流yī*liúhạng nhất难得nán*déhiếm难得nán*dékhó khăn可怜kě*liánđáng thương明亮míng*liàngsáng特有tè*yǒuđặc trưng糟zāokhủng khiếp有力yǒu*lìmạnh无奈wú*nàibất lực呆dāikhông cảm xúc热门rè*ménđược ưa chuộng迷人mí*rénquyến rũ高大gāo*dàcao lớn便于biàn*yútiện lợi cho对立duì*lìđối lập, đối đầu品种pǐn*zhǒnggiống分成fēn*chéngchia thành唯一wéi*yīchỉ có, duy nhất总体zǒng*tǐtổng thể雄伟xióng*wěihùng vĩ层次céng*cìcấp độ不利bù*lìbất lợi实惠shí*huìhữu ích相应xiāng*yìngtương ứng特定tè*dìngcụ thể